TEADIT NA 1100

Liên hệ

 

- Gioăng Không Amiăng TEADIT NA 1100
- Vật liệu: Graphite và sợi carbon, kết dính cao su NBR
- Ứng dụng: Vòng đệm, làm kín mặt máy
- Được kiểm tra nghiêm ngặt theo quy định chất lượng ISO 9001

CHỨNG CHỈ : DVGW, KTW, Blow Out, TA-Luft
- ABS Design Assessment - NA1100
- ABS Product Type Approval - NA1100
- VDI 2200 - NA1100
- VID 2440 - TA-Luft - NA1100
- DVGW_NA1100

 

I. GIOĂNG TẤM KHÔNG AMIANG TEADIT NA 1100

- Gioăng tấm đệm tròn gasket không amiăng TEADIT NA-1100 được làm từ sợi carbon và graphite. TEADIT NA 1100 là một vật liệu làm kín phổ biến có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao. được sản xuất từ than chì và sợi carbon được kết dính bằng nhựa NBR.

- Quy trình sản xuất chịu sự giám sát nghiêm ngặt về chất lượng trong quá trình cán luyên nóng, theo tiêu chuẩn đã đăng ký và công nhận bởi ISO 9001. Được dùng làm vòng đệm cho mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp. Ron không amiăng TEADIT NA1100 sử dụng trong môi trường acxit, kiềm, nước, nước muối, hơi quá nhiệt, khí ga, dầu, xăng, và các dẫn xuất dầu mỏ.

 

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT NA 1100 - TEADIT

Nhiệt độ đỉnh cao nhất: + 450 ° C

- Nhiệt độ hoạy động liên tục: + 270 ° C

- Áp suất đỉnh cao nhất: 130 bar

- Liên tục áp suất làm việc: 70 bar

- Tỷ trọng: 1.7 g/cm3

- Cường lực kéo: 15 Mpa

- Màu sắc: Đen

 

 Bạn Cần Xem: Gioăng TEADIT

 

III. ỨNG DỤNG & MÔI TRƯỜNG SỬ DỤNG NA-1100

- Thích hợp cho việc làm kín trong môi trường các chất dẫn xuất, dầu khí, nước, bão hòa lò hơi, dung môi, và các loại khí, đường ống dẫn hóa chất nói chung.

- Vòng đệm không amiăng TEADIT NA1100 dùng làm vòng đệm cho Mặt bích, máy móc thiết bị công nghiệp.

- Non asbestos gasket không amiăng TEADIT NA-1100 được sử dụng trong môi trường axit, kiềm, nước, nước muối, hơi quá nhiệt, khí ga, dầu, xăng, và các dẫn xuất dầu mỏ.

 

IV. KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN NHÀ SẢN XUẤT NA-1100

- Độ dày 0.5, 1, 1.5, 2, 3, 4, 5 mm
- Kích thước tiêu chuẩn tấm khổ: 1500 mm x 1600 mm hoặc 1500 mm x 3200 mm

 

V. KHẢ NĂNG GIA CÔNG SẢN XUẤT

Gia công theo các dạng tiêu chuẩn mặt bích ANSI, JIS, DIN, BS…Và các dạng phi tiêu chuẩn theo yêu cầu. 

1. Mặt Bích Phẳng: Gioăng FF cho Mặt Bích Phẳng

  + Mặt bích phẳng tiêu chuẩn JIS Nhật bản: Full face gasket JIS standard: JIS5K , JIS10K, JIS16K, JIS20K...

  + Mặt bích phẳng tiêu chuẩn ASME Mỹ: Full face gasket ASME standard: ANSI Class 150 , Class 300, Class 600...

  + Mặt bích phẳng tiêu chuẩn tiêu chuẩn BS Anh Quốc: Full face gasket BS standard: PN6, PN10, PN16, PN25…

  + Mặt bích phẳng tiêu chuẩn DIN Đức: Full face gasket DIN standard: PN6, PN10, PN16, PN25…

2. Mặt Bích Lồi: Gioăng RF cho Mặt Bích Lồi.

- Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn JIS Nhật bản: Raised face gasket JIS standard: JIS5K , JIS10K, JIS16K, JIS20K...

- Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn ASME Mỹ: Raised face gasket ASME standard: ANSI Class 150 , Class 300, Class 600...

- Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn BS Anh Quốc: Raised face  gasket BS standard: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 …

- Mặt bích lồi có gờ tiêu chuẩn DIN Đức: Raised face gasket DIN standard: PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, …

Sản phẩm liên quan

TEADIT 24 SH

TEADIT TF 1570

TEADIT TF 1580

TEADIT TF 1590

TEADIT 20 SH

TEADIT NA 1002

TEADIT NA 1006

TEADIT NA 1122

TEADIT NA 1100

TEADIT NA 1005